Xe tải Jac 8.4T HFC1383K Xe tải Jac 8.4T HFC1383K
9/2654 472178 bình chọn
0932189918 - 0932 100 277

Mr Định

Điện thoại :

0932 189 918


Mr Trung

Điện thoại :

0932 100 277


Danh mục sản phẩm

Xe tải Jac 8.4T HFC1383K

Xe tải Jac 8.4T HFC1383K| Đại Lý Bán Xe Tải JAC Miền Nam

Lượt xem

: 617

Mã sản phẩm

: HFC1383K

Trọng tải

: 5 tấn >>>

Kích thước thùng

: trên 6m

Giá

: 565.000.000 vnđ

Đặt hàng    ĐÁNH GIÁ:

XE TẢI JAC 8.4 TẤN ISUZU NHẬT BẢN

Xe tải Jac 8,4 tấn là dòng xe tải trung cấp công nghệ Faw được lắp ráp và phân phối bởi Ô Tô Jac Việt Nam. Xe tải Jac 8.4 tấn với ưu điểm nổi bật: thùng dài 7.3m, được lắp ráp trên dây chuyền công nghệ chuyển giao Isuzu Nhật Bản, với động cơ Faw mạnh mẻ, vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, cabin kiểu mới nội thất tiện nghi, đặc biệt chi phí bỏ ra thấp mau thu hồi vốn.

Xe tải Jac 8.4 tấn có cabin thiết kế lớn kiểu dáng khí động học với lưới tản nhiệt lớn tạo điểm nhấn cho chiếc xe.Cảng trước thiết kế lớn kết hợp với đèn sương mù 2 bên.

Cụm đèn pha Halogen phản quang đa diện tăng khả năng chiếu sáng vào ban đêm, giúp tài xe an tâm hơn khi đi lưu thông trên đường. Gương chiếu hậu thiết kế to bản giúp tài xe quan sát tốt phía sau cũng như điểm mù phía trước.

Xe tải Jac 8.4 tấn cabin đôi, lật về phía trước giúp quá trình bảo dưỡng – sửa chữa được thuận lợi. Tay nắm cửa kiểu ngang như xe hơi, góc mở cửa lên đến 90 độ, bậc lên xuống lớn với các vân nổi, giúp cho việc lên xuống xe trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

Khung sườn cabin được làm bằng thép, sơn điện ly giúp màu sơn sáng bóng, lâu xuống màu. Khung chassis đúc nguyên khối làm trên công nghệ khuôn đúc cao cấp, sơn tỉnh điện Nano chống ăn mòn. Cầu chủ động sau lớn đi kèm hệ thống nhíp lá 2 tầng giảm sóc, lốp 9.00-20 đồng bộ.

Xe tai Jac 8.4 tấn với không gian nội thất rộng rải, tiện nghi với 3 người ngồi, cabin đôi có giường phía sau. Ghế lái nệm hơi cao cấp điều chỉnh lên xuống, kết hợp với vô lăng 4 chấu bọc da trợ lực tùy chỉnh lên xuống giúp người lái chọn được vị trí lái phù hợp nhất. Nóc cabin cao tích hợp cửa lấy gió trời thoáng mát. Hốc chân ga rộng, chân phanh cảm giác tốt.

Đồng hồ hiện thị thông tin thiết kế lớn, đơn giản hiện đại có đèn nền led giúp tài xe quan sát tốt trong mọi điều kiện. Các nút điều khiển được bố trí khoa học phía trước vô lăng, giúp tài xe điều khiển một cách dễ dàng.

Hệ thống giải trí FM Radio/USB/Mp3 với 2 loa, hệ thống máy lạnh 2 vùng giúp người dùng thoải mái nhất trong điều kiện thời tiết nắng nóng hiện nay.

Cung cấp sức mạnh cho xe tải Jac 8.4 tấn là khối động cơ Faw CA4DF2-15 máy xanh 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, dung tích xi lanh 4752cc, sản sinh công suất  100kw ở vòng tua 2500 vòng/phút, hệ thống phun nhiên liệu điện tử giúp tiết kiện nhiêu liệu vượt trội.
Hộp số 6 cấp vô số nhẹ nhàng. Hệ thống phanh khí nén 2 dòng tác động lên  các bánh xe trục sau.

Xe tải Jac 8.4 tấn an toàn vượt trội

Xe tải Jac 8.4 tấn có độ bền cao được đảm báo thông qua quá trình kiểm tra nghiêm ngặc tại nhà máy trước khi đưa đến tay người tiêu dùng.

Cabin khung thép hàn được nhập khẩu.

Hệ thống chịu tải siêu bền với khung chasis được dập nguyên khối kết hợp với cầu sau lớn nhíp lá giảm chấn giúp xe hoạt động êm ái trong mọi địa hình

Cảng bảo vệ trước sau thiết kế lớn, chắc chắn bảo vệ xe an toàn khi gặp va chạm.

Hệ thống lái trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực. Hệ Thống phanh thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, má phanh tang trống giúp xe đạt tốc độ tối đa đến 98 km/h và luôn đảm bảo sự an toàn cho người vận hành trên mọi con đường. Phanh đỗ cơ khí tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số.

Liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và mua xe tải Jac 8.4 tấn giá tốt nhất

Hotline: 0932 100 277 [Mr. Trung]

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI JAC 8.4 TẤN

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể (mm) 7.900
Chiều rộng tổng thể (mm) 2.230
Chiều cao tổng thể (mm) 3.330
Chiều dài cơ sở (mm) 4.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 10.36
ĐỘNG CƠ
Nhà sản xuất FAW CA4DF2-15
Loại 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh (cm3) 4.752
Công suất cực đại (Kw/rpm) 100/2500
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 140
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 6 số tiến, 1 số lùi
KHUNG XE
Giảm chấn trước Nhíp lá
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh đỗ Khí nén + tác động lên các bánh xe trục sau
Phanh chính Khí nén, 2 dòng
LỐP XE
Cỡ lốp 9.00 – 20
THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ Kích thước lòng thùng Tự Trọng/Tải trọng/Tổng trọng
Thùng lửng (mm) 7.300 x 2.240 x 600 ../8.850 kg/14.000 kg
Thùng bạt từ thùng lửng (mm) -- --
Thùng bạt từ sát-xi (mm) 7300 x 2240 x 800/2150 4,320 kg/8.450 kg/13.850 kg
Thùng kín (mm) 5.740 x 2.080 x 2.100 4,420 tấn/7.15tấn/11.765 tấn
ĐẶC TÍNH KHÁC
   

 

 

Đăng ký thành viên