Xe tải Veam Maz 13300kg thùng lửng Xe tải Veam Maz 13300kg thùng lửng
9/2654 472178 bình chọn
0932189918 - 0932 100 277

Mr Định

Điện thoại :

0932 189 918


Mr Trung

Điện thoại :

0932 100 277


Danh mục sản phẩm

Xe tải Veam Maz 13300kg thùng lửng

Xe tải Veam Maz 13300kg

Lượt xem

: 897

Mã sản phẩm

:

Trọng tải

: 5 tấn >>>

Kích thước thùng

: trên 6m

Giá

: 1.042.000.000 vnđ

Đặt hàng    ĐÁNH GIÁ:
Dãy sản phẩm của MAZ gồm có:
 
Xe tải:
  • МАZ-200 (1950, sản xuất bởi YaAZ từ 1947-1950)
  • МАZ-200V (1952, phiên bản đầu kéo của MAZ-200)
  • МАZ-205 (phiên bản ben của MAZ-200)
  • МАZ-500/MAZ-500A (1958)
  • MAZ-501 (1955)
  • МАZ-501V (phiên bản đầu kéo của MAZ-501)
  • МАZ-502 (1957)
  • МАZ-502V
  • МАZ-503/MAZ-503A (phiên bản ben của MAZ-500)
  • MAZ-504/MAZ-504A (1965)
  • МАZ-505 (phiên bản mẫu xe tải 4x4)
  • МАZ-509 (1969)
  • МАZ-511 (phiên bản ben của MAZ-500)
  • MAZ-512/MAZ-500C (phiên bản dành cho khí hậu lanh của MAZ-500)

Xe tải Veam thùng lửng VM 630305-220 (13300Kg)

- Xe Veam hiệu VM 13300 Kg - Máy, Cầu, Hộp Số sản xuất tại nhà máy HYUNDAI - Hàn Quốc.

Nhãn hiệu

Xe Tải Veam Thùng Lửng VM 630305-220 (13300Kg; 6x4)

 

Loại phương tiện

Ô tô tải

Xuất xứ 

Belarus-Việt Nam

Thông số chung

Trọng lượng bản than (Kg)

11200

Phân bố: Trục I/II/ (Kg)

 5070/3065 + 3065

Trọng tải thiết kế (Kg)

13300

 Số người cho phép chở (người)

02

Trọng tải toàn bộ (Kg)

24500

Kích thước xe: DxRxC (mm)

10230x2500x3160

Chiều dài cơ sở (mm)

4500+1400

Vệt bánh xe trước sau (mm)

2030/1790

Số trục

03

Công thc bánh xe

6x4

Loại nhiên liệu

Diesel (<0,05%S)

Cabin . Có Giường Nằm

Kiểu

    Rộng -Kiểu lật

Kích thước: DxRxC (mm)

2100 x 2340 x 1970

Động Cơ

Loại Động cơ

4 kỷ, 8 xilanh, tăng áp, làm mát khí nạp

Kiểu loại Động cơ

    YaMZ – 238DE2

Dung tích xi lanh

    14860

Công suất max/Tốc độ quay (PS/vòng/phút)

330/2100

Mômen max (N.m/vòng/phút )

1274/1300

Tiêu chuẩn khí xả

EURO II

Truyền Động

Ly hợp

Một đĩa ma sát khô

Hộp số

8 số tiến, 1 số lùi

Cẩu chủ động

Cần sau

 Lốp Xe

Số lốp trên trục: I/II/ dự phòng

02/04/01

Cỡ lốp

    11.00R20

Hệ thống phanh

Phanh trước/sau

Phanh khí, hai dòng độc lập

Phanh tay

Tang trống/khí nén, lò xo tích năng tại trục II

 Hệ thống lái

Kiểu/dẫn động

Trục vít- êcu-bi /trợ lực thủy lực

Các thông số khác

 

Điều hòa nhiệt độ

Dung tích bình nhiên liệu (L)

    350

Tiêu hao nhiên liệu ở vận tốc 60km/h (L/100km)

25

Hệ thống điện/ác quy

24V/200Ahx2

 

Đăng ký thành viên